Xe tải JAC N200S PRO Euro 5 tải trọng 1.9 tấn thùng mui bạt
- Hỗ trợ trả góp 80%
Trong bối cảnh các quy chuẩn về khí thải ngày càng khắt khe, việc lựa chọn một dòng xe tải vừa đáp ứng tiêu chuẩn môi trường, vừa tiết kiệm nhiên liệu và vận hành hiệu quả là ưu tiên hàng đầu của nhiều doanh nghiệp vận tải. Xe tải JAC N200S PRO Euro 5 tải trọng 1.9 tấn thùng mui bạt chính là mẫu xe nổi bật trong phân khúc tải nhẹ, được thiết kế phù hợp với điều kiện giao thông tại Việt Nam, đồng thời tích hợp hàng loạt công nghệ mới từ JAC Motors.
Ngoại thất xe tải JAC N200S PRO Euro 5 tải trọng 1.9 tấn thùng mui bạt
Ấn tượng đầu tiên về ngoại hình của xe tải JAC N200S PRO Euro 5 tải trọng 1.9 tấn thùng mui bạt đến từ thiết kế cabin “miệng cá mập” mới mẻ, hiện đại. Lưới tản nhiệt dạng chữ nhật được mạ crom sang trọng không chỉ nâng cao tính thẩm mỹ mà còn giúp tăng lưu lượng gió vào khoang động cơ, hỗ trợ tản nhiệt hiệu quả hơn.
.jpg)
Cụm đèn pha LED chữ “C” kết hợp dạng thấu kính cho ánh sáng mạnh, rõ nét vào ban đêm, cùng chức năng đèn pha tự động, đèn ban ngày và đèn sương mù tăng độ an toàn khi vận hành. Gương chiếu hậu có chức năng sưởi ấm, góc nhìn rộng, giúp hạn chế điểm mù trong điều kiện thời tiết xấu. Xe có nhiều màu sắc để lựa chọn như trắng, bạc, xanh dương nhạt và xanh dương đậm, đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ đa dạng của khách hàng.
.jpg)
Nội thất xe tải JAC N200S PRO Euro 5 tải trọng 1.9 tấn thùng mui bạt
Xe tải JAC N200S PRO Euro 5 không chỉ nổi bật ở ngoại hình mà còn gây ấn tượng với khoang cabin tiện nghi, hiện đại. Nội thất được thiết kế theo phong cách ô tô du lịch, mang lại sự thoải mái tối đa cho tài xế trong suốt hành trình dài.
.jpg)
Vô lăng tích hợp các nút điều khiển chức năng thông minh, giúp tài xế thao tác nhanh và an toàn hơn. Đồng hồ taplo hiện đại, dễ quan sát. Hệ thống kính chỉnh điện linh hoạt, hộc để đồ rộng rãi tiện lợi cho việc lưu trữ hồ sơ, giấy tờ. Chìa khóa remote gập dọn dễ dàng, đi kèm hệ thống điều hòa, radio, USB và các tiện nghi giải trí, mang đến không gian làm việc lý tưởng.
Động cơ mạnh mẽ – Hiệu suất vượt trội trên xe tải JAC 1.9 tấn
Sức mạnh vận hành của xe tải JAC 1.9 tấn đến từ khối động cơ HFC4DE1-1D sử dụng nhiên liệu diesel, kết cấu 4 kỳ – 4 xi lanh thẳng hàng – có turbo tăng áp, làm mát khí nạp bằng nước, tích hợp công nghệ xử lý khí thải SCR đạt tiêu chuẩn Euro 5. Đây là công nghệ tiên tiến giúp giảm đáng kể lượng khí thải độc hại ra môi trường, đồng thời mang lại hiệu quả đốt cháy nhiên liệu tối ưu.
.jpg)
Khả năng tăng tốc nhanh, vận hành bền bỉ trong nhiều điều kiện địa hình và tiết kiệm chi phí là những ưu điểm nổi bật từ khối động cơ này.
Bảng thông số kỹ thuật động cơ xe tải JAC N200S PRO Euro 5 tải trọng 1.9 tấn thùng mui bạt
|
Thông số kỹ thuật |
Giá trị |
|
Tên động cơ |
HFC4DE1-1D |
|
Loại động cơ |
Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh, tăng áp, SCR |
|
Dung tích xi lanh |
2746 cc |
|
Đường kính x hành trình |
93.5 x 100 mm |
|
Công suất cực đại |
112 mã lực / 3200 vòng/phút |
|
Mô men xoắn cực đại |
355 Nm / 1800–2700 vòng/phút |
|
Hệ thống xử lý khí thải |
SCR – sử dụng dung dịch Urê |
Hệ thống vận hành và an toàn trên xe tải JAC N200S PRO Euro 5 tải trọng 1.9 tấn thùng mui bạt
Không chỉ chú trọng vào hiệu suất, xe tải JAC N200S PRO Euro 5 tải trọng 1.9 tấn thùng mui bạt còn mang đến hệ thống khung gầm bền bỉ với chassis 2 lớp, bề rộng lên đến 700mm, được sơn tĩnh điện toàn bộ giúp chống rỉ sét, chịu tải tốt trong quá trình sử dụng lâu dài. Chiều dài cơ sở 3365mm phù hợp với nhiều loại đường sá từ nội đô đến liên tỉnh.
.jpg)
Hệ thống phanh an toàn là điểm cộng lớn khi xe được trang bị phanh chính tang trống dẫn động thủy lực 2 dòng trợ lực chân không, kết hợp hệ thống chống bó cứng phanh ABS. Phanh đỗ cơ khí và phanh phụ động cơ bằng đường khí xả giúp kiểm soát xe tốt hơn khi dừng đỗ ở địa hình dốc hoặc cần phanh khẩn cấp.
Xe còn sử dụng 2 bình ắc quy GS 12V-90Ah nối song song đảm bảo nguồn điện ổn định. Bộ lốp 7.00-16 trước và sau (loại đôi phía sau) giúp xe bám đường chắc chắn, nâng cao độ ổn định trong khi vận hành.
Thùng mui bạt tiện dụng – Ưu điểm vượt trội khi lựa chọn xe tải JAC N200S PRO Euro 5 tải trọng 1.9 tấn
Với thiết kế thùng mui bạt, xe tải JAC N200S PRO Euro 5 tải trọng 1.9 tấn rất linh hoạt trong quá trình bốc dỡ và vận chuyển hàng hóa. Thùng có kích thước rộng rãi, khả năng mở bửng thuận tiện khi cần sắp xếp hoặc giao hàng tại các điểm phân phối.
.jpg)
Thông số kỹ thuật thùng mui bạt
|
Hạng mục |
Thông số |
|
Trọng lượng không tải |
2.805 kg |
|
Tải trọng hàng hóa |
1.995 kg |
|
Trọng lượng toàn bộ |
4.995 kg |
|
Kích thước tổng thể (DxRxC) |
6.225 x 2.110 x 2.905 mm |
|
Kích thước lọt lòng thùng |
4.360 x 1.830 x 1.850 mm |
|
Cỡ lốp |
Trước: 7.00-16 / Sau: Dual 7.00-16 |
Thùng mui bạt rất phù hợp để chở các loại hàng như rau củ quả, trái cây, gạo, thực phẩm khô, thiết bị điện tử, hàng dân dụng, vật tư xây dựng nhẹ… Đây đều là các mặt hàng cần sự linh hoạt, thoáng khí, dễ sắp xếp và dễ tháo dỡ mà thùng mui bạt đáp ứng rất tốt.
Có nên mua xe tải JAC N200S PRO Euro 5 tải trọng 1.9 tấn thùng mui bạt?
Sở hữu thiết kế hiện đại, động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu cùng khả năng vận hành linh hoạt trong đô thị, xe tải JAC N200S PRO Euro 5 tải trọng 1.9 tấn thùng mui bạt xứng đáng là lựa chọn hàng đầu cho các đơn vị vận chuyển, doanh nghiệp vừa và nhỏ. Mức giá cạnh tranh đi kèm với chính sách bảo hành uy tín từ JAC Motors giúp khách hàng yên tâm hơn trong suốt quá trình sử dụng.
.jpg)
Xe tải JAC N200S PRO Euro 5 tải trọng 1.9 tấn thùng mui bạt không chỉ là phương tiện vận tải hiệu quả, mà còn là người bạn đồng hành đáng tin cậy cho hành trình kinh doanh dài hạn. Đầu tư đúng – sinh lời nhanh chóng – bền vững lâu dài cùng JAC!
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
THÔNG SỐ |
ĐƠN VỊ |
THÙNG BẠT |
|
KÍCH THƯỚC |
||
|
Kích thước tổng thể (D x R x C) |
mm |
6280x2110x2905 |
|
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) |
mm |
4460x1960x680/1880 |
|
Vệt bánh trước / sau |
mm |
1460/1425 |
|
Chiều dài cơ sở |
mm |
3365 |
|
Khoảng sáng gầm xe |
mm |
200 |
|
TRỌNG LƯỢNG |
||
|
Trọng lượng không tải |
kg |
2850 |
|
Tải Trọng |
kg |
1950 |
|
Trọng lượng toàn bộ |
kg |
4995 |
|
Số chỗ ngồi |
3 |
|
|
ĐỘNG CƠ |
||
|
Tên động cơ |
HFC4DE1-1D |
|
|
Loại động cơ |
Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp |
|
|
Hệ thống xử lý khí thải |
Hệ thống SCR, sử dụng Urê |
|
|
Dung tích xi lanh |
cc |
2746 |
|
Đường kính x hành trình piston |
mm |
93.5x100 |
|
Công suất cực đại/ tốc độ quay |
Kw(Vòng/phút) |
112/3200 |
|
Mô men xoắn / tốc độ quay |
Nm/(vòng/phút) |
355/1800÷2700 |
|
TRUYỀN ĐỘNG |
||
|
Ly hợp |
Đĩa đơn ma sát khô, thủy lực, trợ lực chân không |
|
|
Hộp số |
Cơ khí, 05 tiến, 01 lùi |
|
|
HỆ THỐNG LÁI |
||
|
Loại cơ cấu lái, dẫn động, trợ lực |
Trục vít – ê cu bi, cơ khí, trợ lực thủy lực |
|
|
HỆ THỐNG PHANH |
||
|
Hệ thống phanh chính |
Kiểu tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, có trang bị hệ thống chống bó cứng bánh xe (ABS) |
|
|
Phanh đỗ |
Kiểu tang trống, dẫn động cơ khí, tác động lên trục thứ cấp của hộp số |
|
|
Hệ thống phanh phụ |
Phanh động cơ bằng đường khí xả |
|
|
HỆ THỐNG TREO |
||
|
Trước |
Phụ thuộc / nhíp lá (3+0) / giảm chấn thủy lực |
|
|
Sau |
Phụ thuộc / nhíp lá (5+6) / giảm chấn thủy lực |
|
|
LỐP XE |
||
|
Trước /sau |
7.00R16 / DUAL 7.00-16 |
|
|
HỆ THỐNG ĐIỆN + TIỆN ÍCH |
||
|
Ăc quy (Số lượng, điện áp, dung lượng) |
(12V - 80Ah) x 02 |
Loading ...