Xe chở rác JAC N650 E5
- Giảm 2% VAT
- Hỗ trợ trả góp 80%
- Tặng phụ kiện theo xe
Xe chở rác JAC N650 E5
Trong bối cảnh đô thị hóa ngày càng nhanh, nhu cầu về những dòng xe chuyên dụng phục vụ công tác vệ sinh môi trường ngày càng tăng cao. Trong số đó, xe chở rác JAC N650 E5 nổi bật nhờ khả năng vận hành mạnh mẽ, thiết kế thùng xe chuyên dụng, tiết kiệm nhiên liệu và độ bền vượt trội. Đây là lựa chọn hàng đầu cho các đơn vị môi trường, công ty dịch vụ công ích hay những doanh nghiệp nhỏ đang cần phương tiện vận tải rác thải hiệu quả, kinh tế và an toàn.
Vì sao nên chọn xe chở rác JAC N650 E5?
Xe tải JAC N650 E5 chở rác được thiết kế đóng mới hoàn toàn trên nền xe tải JAC, có độ bền linh hoạt và tiết kiệm chi phí khi vận hành. Vì thế xe chở rác JAC, chiếc xe không chỉ đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển rác thải sinh hoạt mà còn phù hợp với những cung đường nội đô lẫn ngoại thành.
Động cơ Đức DEV kết hợp hệ thống phun nhiên liệu điện tử Bosch giúp xe tiết kiệm nhiên liệu tối ưu, đồng thời vẫn đảm bảo công suất mạnh mẽ. Với tải trọng cho phép hơn 4 tấn, chiếc xe hoàn toàn đáp ứng nhu cầu vận tải rác thải quy mô vừa và lớn.
Ngoại thất xe chở rác JAC N650 E5
Vẻ ngoài của xe chở rác JAC N650 E5 mang phong cách hiện đại, phù hợp với một phương tiện công ích cần hoạt động liên tục trong nhiều điều kiện thời tiết khác nhau. Cabin được sơn tĩnh điện theo tiêu chuẩn quốc tế giúp màu sơn bền lâu, hạn chế bong tróc.
.jpg)
Thiết kế cabin vuông nhưng vẫn đảm bảo tính khí động học, giúp xe vận hành êm ái, giảm tiếng ồn và tiết kiệm nhiên liệu. Mặt ga-lăng lớn kết hợp kính chắn gió bản rộng đem lại tầm quan sát tối ưu. Đèn pha halogen dạng đứng không chỉ chiếu sáng mạnh mà còn tạo điểm nhấn mạnh mẽ cho tổng thể xe.
.jpg)
Hệ thống gương chiếu hậu bản rộng cùng gương cầu phía trước cabin giúp tài xế dễ dàng quan sát toàn bộ không gian xung quanh, đảm bảo an toàn trong quá trình thu gom và vận chuyển rác thải.
Nội thất xe chở rác JAC N650 E5
Không chỉ mạnh mẽ ở ngoại thất, xe tải JAC N650 E5 chở rác còn gây ấn tượng với không gian cabin rộng rãi, tiện nghi. Vô lăng 4 chấu tích hợp nút điều chỉnh radio, giúp tài xế dễ thao tác khi lái xe.
.jpg)
Nội thất trang bị đầy đủ các tiện ích như radio, máy lạnh, mồi thuốc… mang lại cảm giác thoải mái trong suốt hành trình. Ghế ngồi êm ái với không gian rộng rãi giúp bác tài không bị mệt mỏi khi phải làm việc trong nhiều giờ liên tục.
.jpg)
Động cơ xe chở rác JAC N650 E5
Điểm nổi bật nhất của xe chở rác JAC N650 E5 chính là động cơ Đức DEV. Công suất 115Kw/3400 vòng/phút và mô men xoắn 400/1500 – 1700 vòng/phút giúp xe dễ dàng vận hành trong nhiều điều kiện tải nặng, kể cả khi di chuyển trên các tuyến đường dốc hay gồ ghề.
.jpg)
Hệ thống phun nhiên liệu điện tử Bosch hiện đại giúp tối ưu lượng tiêu hao nhiên liệu, giảm chi phí vận hành đáng kể. Kết hợp cùng chassis thép cường lực, công thức bánh 4x2 và hệ thống truyền động bền bỉ, chiếc xe trở thành công cụ đắc lực cho ngành vệ sinh môi trường.
Khả năng vận hành của xe chở rác JAC N650 E5
Khả năng vận hành chính là yếu tố quyết định để nhiều doanh nghiệp lựa chọn xe chở rác JAC. Xe được trang bị hộp số cơ khí 6 số tiến – 1 số lùi, hệ thống ly hợp trợ lực khí nén giúp sang số mượt mà.
Hệ thống lái có trợ lực thủy lực, hệ thống phanh tang trống khí nén an toàn, cùng hệ thống treo nhíp lá giảm chấn thủy lực, mang lại sự ổn định khi xe di chuyển liên tục trong đô thị đông đúc.
Với thùng nhiên liệu dung tích 150 lít, xe có thể vận hành liên tục nhiều giờ mà không cần tiếp nhiên liệu thường xuyên. Bán kính quay vòng nhỏ chỉ 8.45m, xe dễ dàng xoay trở trong các tuyến đường hẹp của khu dân cư.
Ứng dụng xe chở rác JAC N650 E5
Đối với các doanh nghiệp môi trường đô thị hoặc đơn vị công ích, xe chở rác JAC N650 E5 là giải pháp hiệu quả cả về chi phí đầu tư lẫn chi phí vận hành. Với tải trọng hơn 4 tấn, xe phù hợp cho nhu cầu thu gom rác tại khu dân cư, khu công nghiệp hoặc vận chuyển đến bãi xử lý tập trung.
.jpg)
So với những dòng xe khác cùng phân khúc, xe tải JAC N650 E5 chở rác mang lại lợi thế lớn nhờ động cơ bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, cabin rộng rãi tiện nghi và đặc biệt là độ bền của chassis thép chịu lực. Đây chính là lựa chọn an toàn cho những doanh nghiệp muốn đầu tư lâu dài.
.jpg)
Với những ưu điểm vượt trội từ động cơ, khả năng vận hành đến thiết kế tiện nghi, xe chở rác JAC N650 E5 thực sự là người bạn đồng hành đáng tin cậy cho các tài xế và doanh nghiệp môi trường. Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe chuyên dụng vừa bền, vừa tiết kiệm, thì đây chắc chắn là lựa chọn tối ưu. Liên hệ hotline 0919.742.882 để được Jac Motors Việt Nam tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng về xe tải JAC N650 E5 chở rác.
Thông số kỹ thuật xe chở rác JAC N650 E5
|
XE TẢI JAC N650 E5 |
||
|
Loại phương tiện |
Ô TÔ CHỞ RÁC ( CUỐN ÉP RÁC ) |
|
|
Nước Sản xuất |
Việt Nam |
|
|
Điều Hòa |
Có |
|
|
THÔNG SỐ CHÍNH |
||
|
KÍCH THƯỚC |
||
|
Kích thước bao ngoài |
6950 x 2300 x 2850 (mm) |
|
|
Công thức bánh xe |
4 x 2 |
|
|
Chiều dài cơ sở |
3855 mm |
|
|
KHỐI LƯỢNG |
||
|
Khối lượng bản thân |
6555 Kg |
|
|
Khối lượng cho phép chở |
4250 Kg |
|
|
Khối lượng toàn bộ |
11.000 Kg |
|
|
Số chỗ ngồi |
03 (kể cả người lái) |
|
|
ĐỘNG CƠ |
||
|
Model |
D30TCIE1 |
|
|
Loại |
Động cơ Diesel 4 kỳ, 04 xy lanh thẳng hàng .Tăng áp |
|
|
Dung tích xy lanh |
2977 cm3 |
|
|
Đường kính xi lanh x hành trình piston |
95 x 105 (mm) |
|
|
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu |
115/3200 (KW/rpm) |
|
|
Mô men xoắn lớn nhất : |
385/2700 ( N.m/r/min) |
|
|
KHUNG XE |
||
|
Hộp số |
06 số . 05 số tiến . 01 số lùi |
|
|
Hộp số chính |
Kiểu |
Cơ khí |
|
Tỉ số truyền |
- |
|
|
HỆ THỐNG LÁI |
|
|
|
HỆ THỐNG PHANH |
||
|
Hệ thống phanh chính |
Kiểu tang trống |
|
|
Hệ thống phanh dừng |
Kiểu tang trống |
|
|
HỆ THỐNG TREO |
||
|
Treo trước |
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực |
|
|
Treo sau |
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng, giảm trấn thủy lực |
|
|
CẦU XE |
||
|
Cầu trước |
Tiết diện ngang kiểu I |
|
|
Cầu sau |
Kiểu |
Cầu thép, tiết diện ngang kiểu hộp |
|
Tỉ số truyền |
- |
|
|
LỐP XE |
8.25 – 16 |
|
|
Số bánh |
Trước : Đơn (02) – Sau : Đôi (04) |
|
|
CABIN |
Kiểu lật, 03 chỗ ngồi, có điều hòa và thiết bị khóa an toàn. |
|
|
TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG |
||
|
Tốc độ tối đa |
100 Km/h |
|
|
Khả năng leo dốc |
30 % |
|
|
THÔNG SỐ KHÁC |
||
|
Hệ thống điện |
24V, 60 Ah x 2 |
|
|
Dung tích bình nhiên liệu |
65 L |
|
|
BỘ TRÍCH CÔNG SUẤT (PTO) |
Bộ truyền lực PTO |
|
|
Kiểu truyền động |
Dẫn động bánh răng qua hộp số xe cơ sở |
|
|
Kiểu điều khiển |
Cơ khí, kết hợp với ly hợp đặt trên cabin |
|
|
Thiết bị của bảng điều khiển |
Trang bị tiêu chuẩn của nhà sản xuất xe cơ sở |
|
|
THÙNG CHUYÊN DÙNG ÉP CHỞ RÁC |
||
|
Xuất xứ |
Phần chuyên dùng được thiết kế chế tạo tại ô tô chuyên dùng THIẾT BỊ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM |
|
|
Hình dáng |
Thùng Vuông |
|
|
Thể tích thùng chứa ép rác |
10 m3 |
|
|
Vật liệu chính |
Inox 430 – Thép Q345b |
|
|
Vật liệu sàn thùng dưới |
INOX 430 dày 04 mm |
|
|
Vật liệu nóc thùng |
Inox 430 dày 03 mm |
|
|
Vật liệu thành thùng |
Inox 430 dày 02 - 03 mm |
|
|
Nguyên lý xả rác |
Đẩy xả rác trực tiếp thông qua xylanh tầng |
|
|
Mặt bàn xả xy lanh tầng |
Inox 430 dày 03 mm |
|
|
Ray trượt bàn xả |
Inox 430 – Dày 06 – 08 mm |
|
|
Nguyên lý cuốn ép |
Cuốn ép trực tiếp thông qua lưỡi cuốn và tấm ép di động |
|
|
Máng chứa rác |
Inox 430 dày 05 mm |
|
|
Tấm chắn trên lưỡi ép mà máng muốn rác |
Inox 430 dày 02 – 03 mm |
|
|
CƠ CẤU NẠP RÁC |
||
|
Thể tích máng ép |
0.7 m3 |
|
|
Vật liệu thành |
Thép độ dày 04 mm |
|
|
Vật liệu máng cuốn |
Thép độ dày 05 mm |
|
|
Mặt máng cuốn |
Inox 430 dày 03 – 04 mm |
|
|
Vật liệu Lưỡi cuốn |
Thép độ dày 04 - 05 mm |
|
|
Mặt lưỡi cuốn |
Inox 430 dày 03 – 04 mm |
|
|
Vật liệu khung xương đinh hình |
Thép Q345b dày 06 - 08 mm |
|
|
Kiểu cơ cấu ép rác |
Dùng xi lanh thủy lực 2 đầu điều khiển bằng cơ cấu van phân phối |
|
|
Thời gian 1 chu kỳ cuốn ép |
15 – 18 s |
|
|
THÙNG CHỨA NƯỚC RÁC |
||
|
Dung tích thùng chứa |
140 – 200 Lít |
|
|
Vật liệu |
Inox 201 dày 02 - 03 mm |
|
|
Vị trí |
- Dưới máng ép rác có van xả nước và cửa dọn rác - Có bậc đứng và tay vịn cho công nhân thi công |
|
|
HÌNH THỨC NẠP CUỐN ÉP RÁC |
||
|
Cơ cấu nạp rác : |
Hệ thống máng xúc rác |
|
|
Kiểu vận hành |
Dung xi lanh thủy lực |
|
|
Góc lật thùng thu gom |
125 – 140 ( độ ) |
|
|
Tải trọng càng gắp chịu tối đa |
500 Kg |
|
|
Thời gian nạp thùng |
< 18 giây |
|
|
BƠM THỦY LỰC |
||
|
Kiểu loại |
Bơm Bánh Răng |
|
|
Nhãn hiệu |
OMFB |
|
|
Xuất xứ |
Ý |
|
|
Lưu lượng bơm |
55 cc/ vòng / Phút |
|
|
Áp suất làm việc : Min – Max |
(120 – 280) Kg/cm2 |
|
|
VAN PHÂN PHỐI |
||
|
Kiểu loại |
- Van 02 tay - Điều khiển nâng hạ cơ cấu nạp rác và xy lanh 03 tầng |
|
|
Lưu lượng tối đa |
(50 – 70 ) lít / phút |
|
|
Áp suất tối đa |
150 - 340 Kg/cm2 |
|
|
Xuất xứ |
Ý |
|
|
Model |
Galtech |
|
|
Nguyên lý làm việc |
Van an toàn chống vỡ ống, van điều chỉnh lưu lượng bàn ép rác, van xả tràn, van một chiều |
|
|
NGĂN KÉO – BỘ CHIA THỦY LỰC |
||
|
Kiểu loại |
- Tủy thuộc hệ thống gắp rác - Loại 03 – 04 tay |
|
|
Nhãn hiệu |
Galtech |
|
|
Xuất xứ |
Ý |
|
|
Lưu lượng |
50 – 70 Lít / phút |
|
|
Áp suất làm việc : Min – Max |
120 – 280 kg /cm2 |
|
|
Nguyên lý làm việc |
- Điều khiển vận hành cơ cấu nạp rác |
|
|
XI LANH COMPA ĐẨY XẢ RÁC TRỰC TIẾP |
||
|
Kiểu lọai |
- Xy lanh 03 tầng - Loại xy lanh 02 chiều |
|
|
Số lượng |
01 cái |
|
|
Xuất xứ |
- Nhập khẩu sản xuất gia công tại Việt Nam |
|
|
Áp suất làm việc : Min - Max |
120 - 280 kg/cm2 |
|
|
Lực đẩy lơn nhất |
10 tấn |
|
|
HỆ THỐNG XY- LANH THỦY LỰC |
||
|
Xy lanh Tầng |
01 chiếc |
|
|
Xy lanh cuốn rác |
02 chiếc |
|
|
Xy lanh nâng cơ cấu ép rác |
02 chiếc |
|
|
Xy lanh máng xúc ( nếu dùng cơ cấu nạp rác máng xúc ) |
02 chiếc |
|
|
Xy lanh kẹp ( khi dùng cơ cấu kẹp thùng nhựa ) |
01 chiếc |
|
|
Loại xy lanh |
- 1 tầng tác động 2 chiều |
|
|
Chất lượng – Xuất xứ |
- Nhập khẩu gia công lắp ráp tại Công Ty CP SX Xe Chuyên Dụng Và TBMT Việt Nam |
|
|
THÙNG DẦU THỦY LỰC |
||
|
Dung tích thùng dầu |
(70 - 120 ) Lít |
|
|
Vật liệu chế tạo |
Thép dày 03 mm |
|
|
Xuất xứ |
Việt Nam |
|
|
CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ THỦY LỰC KHÁC |
||
|
Phụ kiện thủy lực đi kèm theo xe |
- Lọc dầu , đồng hồ đo áp suất , nắp dầu , khóa đồng hồ , hệ thống van , thước báo dầu , Jắc – co … - 01 Đèn quay cảnh bảo làm việc - 01 giá để bình nước - 02 mét tuy ô sơ cua - 02 rơ le dự phòng |
|
|
HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN |
||
|
Sơn thùng |
Sơn chống rỉ toàn bộ thùng và phủ ngoài bằng loại sơn, chất lượng cao. |
|
|
PHỤ KIỆN ĐI KÈM |
||
|
Xe cơ sở |
01 bánh xe dự phòng; 01 con đội thủy lực và tay quay; 01 dầu đĩa CD và Radio AM/FM; Kính cửa điều khiển , khóa cửa trung tâm; 01 bộ đồ nghề tiêu chuẩn; sách hướng dẫn sử dụng và bảo dưỡng xe; sổ bảo hành. |
|
|
Phụ kiện đi kèm |
Tài liệu hướng dẫn sử dụng, thùng đựng đồ nghề, phiếu bảo hành thùng chuyên dung. |
|
|
LOGO – KẺ CHỮ |
Trên cánh cửa Cabin và hai bên hông thùng xe ( theo yêu cầu của bên mua ) |
|
|
Hệ Thống Thủy Lực |
Bơm thuỷ lực : Ý |
|
|
Van phân phối : Ý |
||
|
Tuy ô thủy lực : lắp ráp sản xuất trong nước |
||
|
Các thiết bị TL khác Vỏ, cán, ống nhập khẩu, Lắp ráp, chế tạo tại Cty THIẾT BỊ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM |
||
Loading ...